Thời gian lưu kho

Ý nghĩa & tình huống sử dụng

Những khó khăn của doanh nghiệp khi thời gian lưu kho dài?

  • Ảnh hưởng đến thời gian lưu chuyển của hàng hóa và tác động đến chất lượng của hàng hóa (đặc biệt là các mặt hàng như hoa quả hay thủy sản tươi sống).

  • Ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí về lưu kho bãi, về bảo quản hàng hóa.

Tính năng thời gian lưu kho dùng để lọc các sản phẩm lâu rồi không bán được để làm chương trình khuyến mại xả hàng tồn kho hoặc nên trả cho nhà cung cấp.

=> Nên lọc điều kiện số ngày bán cuối cùng > X ngày kèm theo là còn tồn kho > Y sản phẩm ... để tìm ra sản phẩm cần xả hàng hoặc trả.

Để thao tác tại module này, bạn truy cập module Sản phẩm - chọn Thời gian lưu kho hoặc truy cập trực tiếp tại đây.

Bộ lọc

Cho phép bạn thực hiện các thao tác lọc theo nhiều tiêu chí và trường lọc khác nhau. Bạn có thể chọn 1 trong 3 tiêu chí đã cài sẵn ở phần Xem dữ liệu:

Xem dữ liệu

Tiêu chí cụ thể bạn muốn xem. Có 3 tiêu chí: Xem toàn bộ, Nhập lâu chưa bán được, Bán chậm.

Lọc tiêu chí toàn bộ sản phẩm

  • Mặc định Xem dữ liệu là xem toàn bộ thông tin, bạn không cần chọn gì.

Lọc tiêu chí Nhập lâu - Chưa bán được

  • Tiêu chí này lọc toàn bộ sản phẩm còn tồn >= 1, lưu kho từ ngày bắt đầu >= 30 ngày (tức là các sản phẩm đã nhập >= 30 ngày) và Trạng thái là chưa bán được hàng. Quý khách nên cân nhắc việc trả nhà cung cấp/ xả hàng.

Lọc tiêu chí Bán chậm

  • Tiêu chí này lọc toàn bộ sản phẩm còn tồn >= 1, lưu kho từ ngày bán cuối cùng >= 30 ngày (có ít nhất 30 ngày không bán được hàng).Quý khách nên cân nhắc việc trả nhà cung cấp/ xả hàng.

Bộ lọc nâng cao tự chọn

Cho phép bạn thực hiện các thao tác lọc theo nhiều tiêu chí và trường lọc khác nhau.

Các ký hiệu cần lưu ý:

Ký hiệuÝ nghĩa

>=

Lớn hơn hoặc bằng

<=

Nhỏ hơn hoặc bằng

!=

Khác

Thông tin thời gian lưu kho

Hiển thị chi tiết về thời gian lưu kho của từng mã sản phẩm.

Ý nghĩa các cột thông tin

CộtÝ nghĩa

Tích chọn sản phẩm để tiến hành các thao tác liên quan

Trạng thái sản phẩm

Giá nhập, Giá bán

Giá hiện tại của sản phẩm

Tồn

Số tồn của sản phẩm đó ở một kho cụ thể (kho đã lọc)

Tổng tồn

Tổng số tồn của sản phẩm đó ở tất cả các kho (hoặc kho đã lọc)

Lỗi

Tổng số sản phẩm lỗi ở tất cả các kho (hoặc kho đã lọc)

Ngày bắt đầu XNK

Ngày phát sinh XNK nhập nhà cung cấp lần đầu tiên của sản phẩm

Ngày cuối cùng XNK

Ngày phát sinh XNK cuối cùng của sản phẩm

Ngày bán cuối cùng

Ngày phát sinh XNK xuất bán ra cuối cùng của sản phẩm

Lưu từ ngày bắt đầu

Số ngày sản phẩm ở trong kho tính từ thời điểm nhập nhà cung cấp lần đầu tiên

Lưu từ ngày cuối cùng

Số ngày sản phẩm ở trong kho tính từ lần XNK cuối cùng

Lưu từ ngày bán cuối cùng

Số ngày tính từ thời điểm phát sinh bán hàng lần cuối cùng

Bạn có thể tích chọn nút để ẩn hiện các cột thông tin.

Nút thao tác

Cho phép bạn lựa chọn và thực hiện các nghiệp vụ khác ngay tại giao diện làm việc của danh sách thời gian lưu kho của sản phẩm.

Trong đó:

  • Xuất Excel: Cho phép bạn xuất danh sách thời gian lưu kho ra file Excel, có thể xuất thông tin ở trang hiện tại hoặc tất cả các trang.

  • Lập phiếu nháp nhà cung cấp: Cho phép bạn thực hiện nghiệp vụ lập (phiếu nháp) yêu cầu xuất trả nhà cung cấp sản phẩm tồn kho. Thao tác tại đây.

  • Lập phiếu nháp chuyển kho: Cho phép bạn thực hiện nghiệp vụ lập (phiếu nháp) yêu cầu chuyển kho sản phẩm tồn kho. Thao tác tại đây.

  • Đổi trạng thái sản phẩm: Đổi trạng thái các sản phẩm đã chọn. Thao tác tại đây.

Last updated